| nhỏ tuổi | tt. ít tuổi, còn trẻ: Hò chơi hồ rộng hoa rơi, Thấy em nhỏ tuổi nhiều nơi anh buồn (Hò.) |
| nhỏ tuổi | - Còn ít tuổi. |
| nhỏ tuổi | tt. Ít tuổi, chưa trưởng thành: Tuy nhỏ tuổi nhưng hiểu biết nhiều và tỏ ra rất từng trải. |
| nhỏ tuổi | tt Còn ít tuổi: Còn nhỏ tuổi, phải cố gắng học hành. |
| nhỏ tuổi | .- Còn ít tuổi. |
| Tuy vậy , tôi cũng không chú ý lâu đến cô , chỉ coi cô như một nữ sinh còn nhỏ tuổi , ngây thơ và trẻ dại. |
| Ngay từ khi còn nhỏ tuổi , cha mẹ chàng đã gởi chàng ở nhà ông chú làm việc trên Hà Nội. |
| Nhìn ánh mắt sáng mừng rỡ , cách lắng nghe trân trọng của Huệ , ông giáo khấp khởi trong lòng vì tìm được một người tri âm nhỏ tuổi. |
| Ở vào địa vị trưởng tràng , anh lại không muốn cho lũ em nhỏ tuổi hơn khinh nhờn. |
Ông giáo sững sờ , không ngờ bị cậu học trò nhỏ tuổi dẫn đến chỗ lắt léo đó của luận lý. |
| Các lời bàn tán đều độc địa , đến nỗi một người vô tâm như Chinh mà cũng bất nhẫn , tức quá tát tai một tên xấu mồm nhỏ tuổi sau giờ học võ. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ yếu
- nhỏ nhăn
- nhọ
- nhọ mặt
- nhọ mặt người
- nhọ nhem