| nhỏ to | tt. Hoặc nhỏ hoặc to: Rộng hẹp, nhỏ to vừa-vặn cả, Ngắn dài khuôn-khổ vẫn như nhau (HXH) // trt. C/g To nhỏ, thì-thầm bàn chuyện với nhau: Chúng nhỏ to kiếm chuyện hại mình. |
| nhỏ to | - Thủ thỉ những điều thầm kín: Hai chị em nhỏ to trò chuyện. |
| nhỏ to | Nh. To nhỏ. |
| nhỏ to | đgt, trgt Thủ thỉ với nhau: Hai người nhỏ to gì thế?; Gặp bà Tam-hợp đạo cô, thong dong hỏi hết nhỏ to sự nàng (K). |
| nhỏ to | đt. Ngb. Nói tiếng nhỏ tiếng to, nói chuyện có vẻ bí mật: Hai cô ấy cứ nhỏ to gì với nhau cả ngày. |
| nhỏ to | .- Thủ thỉ những điều thầm kín: Hai chị em nhỏ to trò chuyện. |
| nhỏ to | Nỉ-non tiếng to tiếng nhỏ: Nhỏ to chua cái chua con (Nh-đ-m). |
| Chúng thì thì thào thào nhỏ to bí bí , mật mật gây nên sự tò mò không thể chịu được. |
Sau một hồi " nhỏ to " ở giữa sân , họ nói chõ vào trong nhà : Thế ông Lý có nói bao giờ về không? Từ trong nhà thấp , thiếu ánh sáng của ban ngày , tiếng bà Lý đưa ra : Dạ , thày cháu hôm đi , không thấy dặn gì cả. |
| Mẹ Nga từng nhỏ to sau khi Hưng xin phép qua nhà để tìm hiểu Nga : "Thằng Hưng chững chạc , đàng hoàng , biết lo toan gánh vác công việc từ bé , bố mẹ rất ưng". |
| Quay về bây giờ xác định mất cả trăm triệu bạc , đợt này xăng dầu gì cũng tăng giá , người nào cũng lấn cấn với vài ba khoản nợ nhỏ to. |
| nhỏ to từ ngoại muốn được làm mưa dầm thấm đất. |
| Nếu cậu nnhỏ tothì không sao , nhưng sau khi xuất tinh đầu cậu nhỏ vẫn to , mà thân thì xẹp xuống tạo thành cái ngẫng. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ xíu
- nhỏ yếu
- nhỏ nhăn
- nhọ
- nhọ mặt
- nhọ mặt người