| nhơ nhuốc | bt. C/g Dơ-duốc, Nh Nhơ-nhớp. |
| nhơ nhuốc | - tt. Bẩn thỉu, xấu xa và nhục nhã: hành động nhơ nhuốc của bọn cướp. |
| nhơ nhuốc | tt. Bẩn thỉu, xấu xa và nhục nhã: hành động nhơ nhuốc của bọn cướp. |
| nhơ nhuốc | tt Nhục nhã, xấu xa: Diễn tấn tuồng nhơ nhuốc ấy xem (Tú-mỡ). |
| nhơ nhuốc | Nht. Nhơ-bẩn. |
| nhơ nhuốc | .- Xấu xa bẩn thỉu. |
| nhơ nhuốc | Nhục-nhã. |
| Bắt đầu từ đó , em bước dần mãi vào con đường nhơ nhuốc... cho đến ngày nay... Nhiều lúc em muốn trở về với cái đời trong sạch kia , nhưng không thể nào được nữa , hình như có một sức mạnh vô hình bắt em phải sống , phải mãi sống với đời khốn nạn này. |
Xin vĩnh biệt anh... không gặp anh nữa , nhưng xin anh nhớ cho rằng ở phương trời mù mịt không lúc nào là em không để hồn nhớ tới anh... Sang năm , hễ lúc nào em thấy lá thu rơi , gió heo may thổi như hôm nay thì em sẽ viết thư cho anh để nhắc anh nhớ lại trong giây phút cái tình của em đối với anh , cái tình trong sạch trong cuộc đời nhơ nhuốc của em. |
| Hoặc giả chàng chợt nghĩ đến cái đời nhơ nhuốc của Tuyết mà ngừng bút bỏ dở bức thư chăng. |
| Còn ông chồng em thì nghe đâu đã lấy vợ khác... Anh coi cái đời nhơ nhuốc của người mà anh yêu đó ! Người ấy chẳng đáng làm bận lòng anh , làm bận trí anh. |
Còn Tuyết , Tuyết vẫn có tính khẳng khái và tự trọng , tuy Tuyết đã sống một đời xấu xa , nhơ nhuốc. |
Nàng ngừng vài giây , rồi Chương chưa kịp tìm lời an ủi , nàng đã tiếp luôn , giọng nói có vẻ thành thật : Em càng nhìn thấy , em càng ngẫm đến sự trong sạch , thì em lại càng thấu rõ rằng đời em nhơ nhuốc. |
* Từ tham khảo:
- nhờ
- nhờ cây dây cuốn
- nhờ cậy
- nhờgió bẻ măng
- nhờ lụt đẩy rều
- nhờ nhõi