| nhỏ nhít | tt. Rất nhỏ về vai-vế: Phận nhỏ-nhít; em út nhỏ-nhít đâu dám trèo-đèo. |
| nhỏ nhít | tt. Còn nhỏ, còn ít tuổi nói chung. |
| Lúc ấy , nằm mà lắng tai nghe những hạt mưa nặng hơn lúc ban ngày rơi lộp bộp trên mái ngói , người ta , dù hãy còn nhỏ nhít , cũng thấy buồn tê tê , nhưng buồn nhất đêm đông ở Bắc Việt là tiếng rao “giò giầy” và tiếng một người ăn mày từ ở tít đàng xa vọng tới , ví cái thân mình với con cá : “con cá nó sống vì nước , con sống về cửa ông cửa bà”. |
| Lần này , khi cả Federer lẫn Nadal đang rục rịch quay trở lại (từ Australian Open cho đến nay , cả hai tay vợt này đều không héo lánh đến các giải đấu nnhỏ nhítkhác) , người ta lại hy vọng sẽ có một trận chung kết trong mơ. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ rí
- nhỏ téo
- nhỏ thó
- nhỏ tíu
- nhỏ to
- nhỏ tuổi