| nhỏ nhoi | bt. Khiêm-tốn, hay nhường-nhịn: Ăn ở nhỏ-nhoi, tánh-tình nhỏ-nhoi. |
| nhỏ nhoi | - ít ỏi, nhỏ mọn. |
| nhỏ nhoi | tt. Bé nhỏ, ít ỏi, trông mỏng manh, yếu ớt: Căn nhà nhỏ nhoi ở bên sườn núi o Sức vóc trí tuệ nhỏ nhoi mà cũng dám ganh đua, thách thức. |
| nhỏ nhoi | tt ít ỏi; Không đáng kể: Số tiền nhỏ nhoi. |
| nhỏ nhoi | .- Ít ỏi, nhỏ mọn. |
| nhỏ nhoi | Cũng nghĩa như “nhỏ-mọn”: Thân-phận nhỏ-nhoi. |
| Từ Thuận Hóa ra đi , ông chỉ biết một điều nhỏ nhoi và mù mờ : rằng cha vợ của ông mấy mươi năm trước có bỏ lại An thái một người vợ lớn và một đứa con. |
Ban đầu , nó hiện ra thật nhỏ nhoi , tầm thường. |
| Cho nên suốt cuộc tranh luận , ông không biết đứng vào phe nào : một đằng là lẽ phải mà ông giáo cảm thấy nếu chấp nhận nó là chấp nhận luôn sự bất lực nhỏ nhoi của mình , một đằng là sự tầm thường giúp mình một chỗ đứng sạch sẽ và yên ổn. |
| Ở xa không ai nghe rõ thứ âm thanh giã biệt nhỏ nhoi ấy cả ! * * * Giống như cha , An bị đưa đẩy vào cuộc như một chiếc lá khô bị gió cuốn , sức nặng của dè dặt cẩn trọng không nghĩa lý gì so với những mơn man ve vãn , cuốn hút , thúc giục của bản năng. |
| Chỉ có công việc mới cho anh những niềm vui nhỏ nhoi. |
| Định cất tiếng gọi , lưỡi ríu lại cổ họng nghẹn khô , Sài không sao cất nổi một lời , dù là nhỏ nhoi. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ téo
- nhỏ thó
- nhỏ tíu
- nhỏ to
- nhỏ tuổi
- nhỏ xíu