| nhọ nồi | - Chất đen do khói kết lại ở trôn nồi, trôn xanh. - Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, thân có lông cứng, hoa trắng, lá thường dùng để chữa bỏng. |
| nhọ nồi | dt. Cây mọc dại ở chỗ ẩm; rất đa dạng, cao 0,1-0,8m, có lông trắng thưa, cứng, lá mọc đối, dài và hẹp, ra hoa vào mùa xuân mùa hạ; được dùng làm thuốc trị bệnh suyễn, viêm cuống phổi, đắp ngoài da để cầm máu và chữa hắc lào, ghẻ, nhựa dùng nhuộm tóc đen; còn gọi là cỏ mực. |
| nhọ nồi | dt. Bụi đen ở mặt ngoài nồi, xoong, chảo, v.v... do đun nấu: Mặt dính phải nhọ nồi. |
| nhọ nồi | dt Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, thân có lông cứng, hoa trắng: Lá nhọ nồi dùng để chữa bỏng. |
| nhọ nồi | dt Chất đen do khói kết lại ở dưới nồi: Bây giờ nấu bếp điện thì không có nhọ nồi. |
| nhọ nồi | .- Chất đen do khối kết lại ở trôn nồi, trôn xanh. |
| nhọ nồi | .- Loài cây nhỏ thuộc họ cúc, thân có lông cứng, hoa trắng, lá thường dùng để chữa bỏng. |
| nhọ nồi | Chất than ở dưới trôn nồi: Trát nhọ nồi vào quần áo. |
| nhọ nồi | Thứ cây nhỏ, hoa trắng, lá thường dùng để chữa bỏng. |
Các ông xì cút đấy ! Các ông xì cút đấy ! Hay nhỉ ! Ghê gớm quá ! Vô lý ! Xe ấy mà bảo là xe hoa ! Hoa gì , hoa nhọ nồi ! Tưởng bác sĩ vẫn đứng đấy , người tiếp chuyện ông lúc nãy nói : Ông xúi người ta cởi trần ra , thì người ta cởi trần ra thực kia rồi , lại gần cởi truồng nữa. |
| Huệ cười nói : Không có đâu ! An sượng sùng nói : Em tưởng... Nhà bếp em thấp quá , rờ đâu cũng bồ hóng với nhọ nồi. |
| Trên vách lều đóng đầy mồ hóng đen sì , một chùm xương sọ khỉ ước chừng vài mươi cái treo lủng láng cạnh những đầu con nhọ nồi khô , những chân tay khỉ , tay chân dọc xâu từng đôi một , gác trên đoạn sào nhỏ. |
| . Khỉ , vượn , nhọ nồi cuống quít kêu lúc théc trên cây |
| Trà Long khoái xem trò , tôi lấy nhọ nồi bôi đầy mặt , giả làm khỉ , làm cọp , làm mèo. |
| Người thua bị bôi nhọ nồi lên mặt hay bị búng tai và phải chia bài. |
* Từ tham khảo:
- nhoà
- nhoá
- nhoai
- nhoai nhoai
- nhoài
- nhoang nhoáng