Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhiệt độ sôi
Nhiệt độ mà tại đó một chất hoá hơi (hay ngưng tụ).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhiệt động hoá
-
nhiệt đới
-
nhiệt đới hoá
-
nhiệt giai bách phân
-
nhiệt hạch
-
nhiệt hoá học
* Tham khảo ngữ cảnh
Chúng chỉ chết khi n
nhiệt độ sôi
đạt 120 độ C nên rượu mà các bạn ngâm rắn , tắc kè , bìm bịp chỉ là một đợt sát hạch yếu đối với các loài vi khuẩn , virus gây bệnh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhiệt độ sôi
* Từ tham khảo:
- nhiệt động hoá
- nhiệt đới
- nhiệt đới hoá
- nhiệt giai bách phân
- nhiệt hạch
- nhiệt hoá học