| nhiệt đới | - Dải đất vòng quanh Trái đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng. |
| nhiệt đới | dt. Đới nóng, nằm giữa xích đới và cận nhiệt đới: vùng nhiệt đới o khí hậu nhiệt đới gió mùa. |
| nhiệt đới | dt (H. đới, đái: cái vành) Vành đất ở phía bắc và phía nam đường xích đạo, có khí hậu nóng: Nước ta thuộc vùng nhiệt đới, nên có thể trồng trọt được cả bốn mùa (PhVĐồng). |
| nhiệt đới | .- Dải đất vòng quanh Trái đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng. |
| bay đi bay lại trên những bông hoa nhiệt đới sặc sỡ , vừa lộng lẫy nở ra đã vội tàn nhanh trong nắng. |
| Loài cỏ cao xứ nhiệt đới cao lấp mất đầu người , mọc lưu niên trên những đầm lầy , bất cứ mùa nào cũng vươn thẳng ngọn xanh reo hát dưới mặt trời. |
| Rừng cây lá kim đã được thay bằng rừng nhiệt đới. |
Ban đầu , theo đề xướng của chỉ huy trưởng thành phố Lyautey , kiến trúc khu phố mới nên áp dụng những quy định về quy hoạch phù hợp với khí hậu nhiệt đới như người Anh làm tại Singapore. |
| Đi đầu trong chiếu phim tết là hãng Đông Dương và để không bị lép vế , Công ty chiếu bóng Đông Dương cũng phải chạy theo , khi chiếu phim Tarzan ở rạp Majestic (nay là rạp Tháng Tám , phố Hàng Bài) , họ đưa cả cây đã cắt ngọn vào góc rạp để tạo cảm giác giống như cánh rừng nhiệt đới. |
| Quanh năm suốt tháng , mùa nào thức ấy , lúc thì dăm trái ổi vườn , bữa vài ký chôm chôm , sầu riêng hạt lép... Những thứ trái cây gắn liền với người dân ở xứ nhiệt đới này. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt giai bách phân
- nhiệt hạch
- nhiệt hoá học
- nhiệt hoá hơi
- nhiệt học
- nhiệt huyết