| nhiệt hạch | - t. Nói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ra ở nhiệt độ khoảng một triệu độ, giải phóng những năng lượng vô cùng lớn. |
| nhiệt hạch | tt. (Hiện tượng) tổng hợp hạt nhân nhẹ thành các hạt nhân nặng hơn, nhờ tác dụng của nhiệt độ rất cao: phản ứng nhiệt hạch. |
| nhiệt hạch | dt (lí) (H. hạch: hạt) Nhiệt phát ra từ sự phá huỷ hạt nhân nguyên tử: Nhiệt hạch là một nguồn năng lượng rất lớn. |
| nhiệt hạch | .- t. Nói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ra ở nhiệt độ khoảng một triệu độ, giải phóng những năng lượng vô cùng lớn. |
| Đề xuất được đưa ra sau khi Triều Tiên ngày 3/9 tuyên bố thử thành công một quả bom nnhiệt hạchcó thể gắn lên tên lửa đạn đạo xuyên lục địa. |
| Triều Tiên thử bom nnhiệt hạchmạnh đến mức nàỏ |
| Nhưng thật sự thì quả bom nnhiệt hạchcủa Triều Tiêncó uy lực đến mức nàỏ |
| Bom H (còn gọi là bom nnhiệt hạchhay bom khinh khí) , mạnh hơn rất nhiều so với bom nguyên tử thông thường (bom A). |
| Bom A lấy năng lượng từ quá trình phân rã hạt nhân , trong khi bom H thì dựa trên quá trình nnhiệt hạch, tức là tổng hợp hạt nhân. |
| Nhiều chuyên gia cho rằng quả bom mà Triều Tiên thử hôm 3/9 có đầy đủ các đặc tính của một quả bom nnhiệt hạchgồm hai tầng. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt hoá hơi
- nhiệt học
- nhiệt huyết
- nhiệt kế
- nhiệt kế điện trở
- nhiệt liệt