| nhí nhoẻn | tt. Tính cười nói tự-do: Chích-choè học dốt có chuôi, Bời vì nhí-nhoẻn nên đuôi phất-phờ (HĐTN.) |
| nhí nhoẻn | - Cg. Nhí nha nhí nhoẻn. Cười nói luôn miệng không đứng đắn: Cô ta nhí nhoẻn suốt ngày. |
| nhí nhoẻn | đgt. Cười cười, nói nói một cách trơ trẽn, vô duyên: chẳng có gì là hay ho mà cứ nhí nhoẻn miệng cười. |
| nhí nhoẻn | đgt Cười nói luôn miệng, tỏ ra không đứng đắn: Nó cứ nhí nhoẻn như thế mà anh ta lại ưa. |
| nhí nhoẻn | tt. Nói bộ cười nói liến-thoắng: Ăn nói nhí-nhoẻn. |
| nhí nhoẻn | .- Cg. Nhí nha nhí nhoẻn. Cười nói luôn miệng không đứng đắn: Cô ta nhí nhoẻn suốt ngày. |
| nhí nhoẻn | Nói bộ cười nói lẳng-lơ: Cười nói nhí-nhoẻn. |
| Ngày ngày đi qua , Hà Nhân thường thấy hai người con gái đứng ở bên trong bức tường đổ nhí nhoẻn cười đùa , hoặc hái những quả ngon , bẻ bông hoa đẹp mà ném cho Hà Nhân nữa. |
* Từ tham khảo:
- nhị
- nhị
- nhị
- nhị
- nhị bạch
- nhị cái