| nhí nhố | tt. 1. Có vẻ lăng xăng, nhăng nhố không đứng đắn: điệu bộ nhí nhố o ăn nói nhí nhố. 2. Lộn xộn, thiếu trật tự do đông người: đám người đứng ngồi nhí nhố ở trong nhà. |
| nhí nhố | tt, trgt 1. Ra vẻ không đứng đắn: Cười nói nhí nhố. 2. Lộn xộn, mất trật tự: Bọn trẻ ùa vào, nhí nhố. |
| Cứ nhí nha nhí nhố , nó không thấy bọn con gái đang bắt đầu nhìn chúng tôi bằng những cặp mắt đầy cảnh giác và tinh quái kia saỏ Tôi đấm thật đau vào đầu nó , nhắc nhở hãy thận trọng. |
Bởi cái đám bài bạc nhí nhố chỉ giữ lời hứa có một lúc. |
Hai thằng Ria Mép và Bắp Rang bình luận nhí nhố như thế mà nó tỉnh như không. |
| Thế là trong gánh thuốc đột nhiên nhí nhố những tên gọi mới nghe quái gở đến tức cười "Trình Băng chủ" "Thưa tiểu muội" , "Nhất đệ , nhị đệ , tam đệ , tứ đệ v. |
| Họ nhìn và cười , nhí nhố chỉ chỏ bảo có thế chứ , vừa đẹp người vừa đẹp giọng ca. |
| Thành viên team Đông Nhi liveshow 2 nnhí nhốhậu trường Dẫn đầu bình chọn ở đêm thi trước , tuy nhiên , Huyền Dung đã phải nhường bước tại đêm thi này. |
* Từ tham khảo:
- nhị
- nhị
- nhị
- nhị bạch
- nhị cái
- nhị chuỳ hạ