| nhì nhèo | trt. Lải-nhải khó chịu: Cãi nhì-nhèo điếc tai. |
| nhì nhèo | - đgt Lải nhải nói đi nói lại: Mẹ nó đã túng, nó cứ nhì nhèo xin tiền. |
| nhì nhèo | đgt. Nói nhiều lải nhải, nghe phát bực: nhì nhèo suốt buổi, ai mà chịu nổi. |
| nhì nhèo | đgt Lải nhải nói đi nói lại: Mẹ nó đã túng, nó cứ nhì nhèo xin tiền. |
| nhì nhèo | .- Lải nhải mãi, gây bực tức khó chịu: Nhì nhèo xin xỏ. |
| nhì nhèo | Nói lải-nhải khó chịu: Cãi nhau nhì-nhèo điếc tai. |
* Từ tham khảo:
- nhỉ
- nhỉ tai
- nhĩ
- nhĩ
- nhĩ châm
- nhĩ cung