| nhĩ châm | đgt. Châm vào các huyệt ở vành tai để chữa bệnh. |
| nhĩ châm | đgt (H. nhĩ: tai; châm: chích bằng kim) Chích vào tai để chữa bệnh theo Đông y: Bác sĩ đã nhĩ châm đúng huyệt. |
| Các báo cáo gần đây ở Hàn Quốc khẳng định phương pháp nnhĩ châm(châm cứu vào tai) giúp hàng nghìn người từ bỏ được thói quen hút thuốc và cải thiện sức khỏe. |
| Gần đây các chuyên gia trường Đại học Kyung Hee , Hàn Quốc , phối hợp với Trường Đại học Y Dược Huế thực hiện nghiên cứu đánh giá hiệu quả phương pháp nnhĩ châmtrong cai nghiện thuốc lá tại tỉnh Quảng Nam. |
| Kết quả nghiên cứu trên được báo cáo tại hội nghị "Ứng dụng thủy châm và nnhĩ châmtrong điều trị bệnh" do Viện Y dược học dân tộc TP HCM kết hợp với Bệnh viện Châm cứu Trung ương tổ chức. |
| Tiến sĩ Tân lưu ý bệnh nhân áp dụng phương pháp nnhĩ châmcần giữ cho tai sạch , tránh để ướt , tránh va chạm làm bong kim , cần theo dõi xem có bị nhiễm trùng , viêm đau hay không. |
| Phản ứng thông thường sau khi nnhĩ châmlà thấy tai nóng , ấm , tê , đau , chướng , cơ thể ấm và rung các cơ mặt. |
| nhĩ châmkhông được khuyến khích đối với bệnh nhân tai bị sưng tấy , loét , eczema. |
* Từ tham khảo:
- nhĩ môn
- nhĩ mục quan chiêm
- nhĩ tiêm
- nhĩ văn bất như mục kiến
- nhí
- nhí nha nhí nhảnh