| nhí | trt. Lẳng-lơ, liến-xáo. |
| nhí | - t. (kng.). Bé, nhỏ tuổi. Diễn viên nhí. Các màn ảo thuật làm say mê các khán giả nhí. Bồ nhí*. |
| nhí | I. đgt. 1. Bỏ ra hay dành ra từng tí: hết tiền rồi nhưng phải nhí ra chút ít để cho nó. 2. Hé, mở từ từ: nhí mắt dòm. II. tt. Nhỏ, phụ: kế hoạch nhí o bồ nhí. |
| Hương nnhínhảnh như muốn trêu tức chồng : Hôm nay không có cơm nước gì cả. |
| Nói đùa nhảm nhí luôn mồm. |
| Quặt tay ra sau vai , Lạch vừa nhảy vừa đùa , nhí nhảnh. |
| Cô đi rồi , cậu ấy làm tôi chẳng còn hồn vía nào nữa ! Hết khóc rồi lại cười , xong lại nói nhảm nói nhí mãi ! Liên xoay qua trách chồng : − Sao mình lại thế ? Làm phiền lòng em lắm , mình biết không ! Minh ôn tồn hỏi : − Mình đi đâu mà hấp tấp vội vàng thế ? Thôi , đừng bắt em nhắc lại nữa cho thêm bực mình ! Chỉ tại mình làm em sợ hãi quá mới ra nông nỗi này. |
Mạc mỉm cười khi nhớ tới lời Nhung nói : “Vợ anh ấy cũng bán hoa”... Nàng nhí nhảnh hỏi một cách tinh ranh : Anh quen cô hàng hoa đó à ? Phải ! Thú nhỉ ? Mà trông cô ta đẹp lắm anh ạ. |
Nếu nhìn nó , chú ấy không cười cợt nhí nhãnh thì đâu nên nỗi. |
* Từ tham khảo:
- nhí nha nhí nhoẻn
- nhí nhách
- nhí nhảnh
- nhí nhảnh như con đĩ đánh bồng
- nhí nháu
- nhí nháy