| nhí nhảnh | tt. Lẳng-lơ, hay se-sua quần áo, hay sửa điệu-bộ cốt được nhiều người để ý đến: Bộ-tịch nhí-nhảnh, tánh nhí-nhảnh. |
| nhí nhảnh | - tt. Hồn nhiên, hay nói, cười, thích tung tăng nhảy nhót: Cô gái nhí nhảnh đáng yêu. |
| nhí nhảnh | tt. Hồn nhiên, hay nói, cười, thích tung tăng nhảy nhót: Cô gái nhí nhảnh đáng yêu. |
| nhí nhảnh | tt Có thái độ không nghiêm trang: Nếu đẹp đã có tiếng đồn, lọ là nhí nhảnh như trôn chích choè (cd); Nàng lại cất giọng hát những câu hát của thời con gái nhí nhảnh (Ng-hồng). |
| nhí nhảnh | tt. Lẵng lơ, liến thoắng: Cô gái nhí-nha nhí nhảnh. |
| nhí nhảnh | .- Cg. Nhí nha nhí nhảnh. Hay cười nói, nhún nhảy, thiếu nghiêm trang: Con bé nhí nhảnh.Nhí NháY.- Hay cử động chân tay: Nhí nháy nghịch suốt ngày. |
| nhí nhảnh | Trỏ bộ lẳng-lơ, làm mẽ: Đi nhí-nhảnh ngoài đường. |
| Hương nnhí nhảnhnhư muốn trêu tức chồng : Hôm nay không có cơm nước gì cả. |
| Quặt tay ra sau vai , Lạch vừa nhảy vừa đùa , nhí nhảnh. |
Mạc mỉm cười khi nhớ tới lời Nhung nói : “Vợ anh ấy cũng bán hoa”... Nàng nhí nhảnh hỏi một cách tinh ranh : Anh quen cô hàng hoa đó à ? Phải ! Thú nhỉ ? Mà trông cô ta đẹp lắm anh ạ. |
| Buổi phiên chợ Bằng , Liên ngồi cạnh nàng nhí nhảnh khoe : Này Tâm xem , tôi mới sắm được cái này đẹp lắm. |
| Một cô gái trong bọn , cặp mắt đen nhí nhảnh dưới vành khăn vuông che kín đầu , nói đùa : Ông để mặc chúng tôi , bộ ông thế kia thì gặt được độ ba nẹn lúa. |
| Con quỷ nhỏ thích thú vì trong công viên hôm ấy có ca nhạc , nó nhảy chân sáo rất nhí nhảnh. |
* Từ tham khảo:
- nhí nháu
- nhí nháy
- nhí nhắng
- nhí nhắt
- nhí nhắt
- nhí nhéo