| nhét | đt. Nhồi vào, nhận dồn vào: Nhét nút, nhét khăn vào miệng; chèn-nhét // (R) Thồn, đút, hối-lộ: Đút nhét, bị nhét đầy mồm // (B) Để vô, sắp vào chỗ chật: Bị nhét vô góc. |
| nhét | - đg. 1. Đặt vào trong và ấn cho chặt: Nhét quần áo vào tay nải. 2. Lèn vào: Nhét ba chục người vào ô-tô. 3. ăn (thtục) dùng với ý khinh bỉ: Kêu đói mãi, sao không nhét đi? |
| nhét | đgt. Cho vào, lèn vào nơi nào đó, thường là ở trạng thái chặt cứng, hoặc lèn vào cho chặt: nhét thêm quyển sách nữa vào túi o nhét được thêm cái gì thì hay cái đó o nhét giẻ vào mồm. |
| nhét | đgt 1. Đặt vào trong và ấn cho chặt: Nhét quần áo vào tay nải. 2. Lèn vào: ô-tô đã chật, lại nhét thêm người. 3. ăn (thtục): Có cơm nguội đấy, sao không nhét đi. |
| nhét | đt. 1. Nhồi vào, bịt: Nhét khăn vào mồm. 2. Đưa, để vào một chỗ hẹp: Bị nhét vào một góc. |
| nhét | .- đg. 1. Đặt vào trong và ấn cho chặt: Nhét quần áo vào tay nải. 2. Lèn vào: Nhét ba chục người vào ô-tô. 3. Ăn (thtục) dùng với ý khinh bỉ: Kêu đói mãi, sao không nhét đi ? |
| nhét | Nhồi vào: Nhét giẻ vào mồm. Nhét áo quần vào bị. |
Một cô hàng hao bị ngất xỉu , chính cái cô bán hoa cho chúng ta ấy ! Vừa rồi mở gói hoa ra cắm vào bình thì lạ quá anh ạ ! Nhưng mà lạ thế nào mới được chứ ? Trong bó hoa có 50 bạc ! Năm chục bạc ? Vâng , 50 bạc ! Chẳng biết là cô hàng hoa có ý gửi tặng anh hay là cô ta vô ý bỏ quên đấy !... Thảo nào lúc ấy em thấy cô ta lúng túng buộc bó hoa lại... Thì ra cô ta nhét tiền vào giữa mớ lá khúc tần anh ạ. |
| Chàng lại lấy ra xấp giấy bạc gồm 10 tờ năm đồng mà chàng nhét vội vào túi ban nãy. |
| Nếu không có gì nhét vào bao tử trống rỗng thì chắc là không xong. |
| áo sa chùm ngoài áo cánh trắng càng làm rõ cảnh nghèo khổ ẩn ở trong ; hai túi nhét đầy những thứ lạ gì , há hốc miệng như kêu đói ; một giải lưng lụa đã ám màu xơ xác thoáng qua sợi sa thưa. |
| Trong lúc các anh lặng lẽ thu góp đồ đạc , cột chặt các tay nải thì mẹ bối rối hết nhặt nhạnh mớ quần áo này nhét vào một tay nải đã quá nặng , suy tính đến ngơ ngẩn thất thần , lại quyết định bỏ lại để đi nhặt nhạnh thứ khác. |
| Chinh túm lấy nó , cầm con sâu dí dí dọa nhét vào mồm nó. |
* Từ tham khảo:
- nhề nhệ
- nhể
- nhễ nhãi
- nhễ nhại
- nhếch
- nhếch nhác