| nhể | đt. X. Lể: Nhể đẹn, nhể ốc. |
| nhể | - đg. Khêu ra bằng một mũi nhọn: Nhể gai; Nhể ốc. |
| nhể | đgt. 1. Khêu nhẹ bằng mũi vật nhỏ nhọn, để lấy ra vật gì: nhể gai o nhể ốc. 2. Chích nhẹ rồi nặn lấy máu độc, để chữa bệnh. |
| nhể | đgt Khêu ra bằng một vật nhọn: Nhể cái gai ở chân; Nhể ốc mà ăn. |
| nhể | .- đg. Khêu ra bằng một mũi nhọn: Nhể gai; Nhể ốc. |
| nhể | Dùng vật nhọn mà khêu ra: Nhể ốc. Nhể gai. |
| Thực ra , tôi không biết sự tích nó thế nào , nhưng nhớ lại lúc vợ chồng sum họp với nhau , ngồi nhể bọng cà cuống lấy dầu , thì vợ vốn là người thuộc thơ và nhớ tích truyện , cho biết con cà cuống thực ra là con đà cuống , và cũng như chim ngói , cá mòi , cũng có một truyền kì về nó. |
| Người bán và người mua cùng ngồi nhể bọng cà cuống cho vào một cái đĩa nhỏ , đến khi xong cả thì mới trút vào trong một cái ve nhỏ bằng ve dầu Vạn Ứng , đậy thực kín , lấy giấy bóng bao ngoài cái nút rồi lấy dây quấn chặt để cho không bay hơi đi mất. |
| Vì không có công chuyện gì phải làm ăn gấp rút , có nhiều lần tôi cũng “ké” vào ngồi xem và cũng bắt chước đi lấy tanhểể bọng cà cuống chơi. |
| Có phải Tây cũng như Tàu đều tin như vậy và vẫn nói rằng “ngay hôm nay phải hái liền những bông hồng của cuộc đời” phải không anh ? Nhưng mà này , sao mìnnhể^? “liền” cái bọng của con này lại không có gì là nghĩa làm sao ? Ông ơi , ông chỉ được cái tài nói khoác. |
| Cái nước thơm ấy , ta đương nhể ra đây. |
| nhể phải nhanh tay mới được , chậm thì bay mất mùi thơm đi. |
* Từ tham khảo:
- nhễ nhại
- nhếch
- nhếch nhác
- nhếch nhải
- nhệch
- nhệch