| nhễ nhại | trt. X. Nhễ-nhãi. |
| nhễ nhại | - t. Nói mồ hôi chảy xuống đầm đìa: Cuốc vườn ngoài nắng, khắp người mồ hôi nhễ nhại. |
| nhễ nhại | tt. (Mồ hôi) ướt đẫm, chảy thành dòng: mồ hôi nhễ nhại. |
| nhễ nhại | tt Nói mồ hôi chảy đầm đìa: Lưng đương nhễ nhại mồ hôi (NgCgHoan). |
| nhễ nhại | bt. Nói mồ hôi hay nước mắt chảy tràng trề: Mồ hôi nhễ-nhại. // Nhễ nhại mồ hôi. |
| nhễ nhại | .- t. Nói mồ hôi chảy xuống đầm đìa: Cuốc vườn ngoài nắng khắp người mồ hôi nhễ nhại. |
| nhễ nhại | Nói mồ-hôi hay nước mắt chàn-chụa ra: Mồ-hôi nhễ-nhại. Nước mắt nhễ-nhại. |
| Mặt trời vừa lên chiếu rõ những khuôn mặt phờ phạc mệt nhọc và những thân thể mồ hôi nhễ nhại. |
| Trước mắt cô , những tấm lưng áo nhễ nhại mồ hôi , màu vải đen bạc thếch hay màu chàm mốc hoen dỉ vết muối. |
| Ăn uống thì húp háp xì xoạp , mồ hôi mồ kê đầm đìa nhễ nhại. |
| Mặt mũi nhem nhếch , mồ hôi nhễ nhại thằng bé vẫn chưa biết sự nguy hiểm , xảy ra. |
| Rồi thấy anh Sáu tuyên truyền mồ hôi mồ kê nhễ nhại , tay xách một bao cà rồng công văn giấy tờ , khom người bước qua mái giọt , vào đặt phịch cái bao lên bàn. |
| Vết đất bị móng chân con vật cào sâu lúc giẫy chết , bới tung lên , cùng những lùm cây bụi cỏ gãy rạp , nhàu nát , nhốm đầy máu chung quanh , chứng tỏ rằng một cuộc chiến đấu ác liệt diễn ra nơi đây giữa con vật kinh khủng với đám người chiến thắng cởi trần , mồ hôi mồ kê nhễ nhại còn đang cầm xà beng , cầm chĩa đứng vây quanh. |
* Từ tham khảo:
- nhếch nhác
- nhếch nhải
- nhệch
- nhệch
- nhện
- nhện chăng thì nắng, nhện vắng thì mưa