| nhẹ nhàng | bt. Nh Nhẹ: Gánh nhẹ-nhàng dễ đi // (B) Khoan-khoái, vui-vẻ, dễ chịu: Nhẹ-nhàng trong lòng hoặc mình |
| nhẹ nhàng | - t, ph. 1. Nhẹ nói chung: Công việc nhẹ nhàng. 2. Thoải mái, không gò bó: Học tập nhẹ nhàng. |
| nhẹ nhàng | tt. 1. Có tính chất dịu nhẹ, không gây cảm giác khó chịu; trái với nặng nề: ăn nói nhẹ nhàng o công việc nhẹ nhàng o phê bình nhẹ nhàng. 2. Có cảm giác nhẹ nhõm, khoan khoái, thoải mái: lòng nhẹ nhàng thanh thản. |
| nhẹ nhàng | tt, trgt 1. Không nặng nề: Đem đi một gói nhẹ nhàng. 2. Không găng: Khuyên bảo nhẹ nhàng. 3. Không bận rộn; Không vất vả: Tấm thân rày đã nhẹ nhàng (K). |
| nhẹ nhàng | bt. Nht. Nhẹ: Đi nhẹ nhàng. Tiếng nói nhẹ nhàng. |
| nhẹ nhàng | .- t, ph. 1. Nhẹ nói chung: Công việc nhẹ nhàng. 2. Thoải mái, không gò bó: Học tập nhẹ nhàng. |
| nhẹ nhàng | Cũng nghĩa như nhẹ. |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mỉm cười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nnhẹ nhàng: Dễ người dễ ta cụ ạ ! Bà Thân nhất định từ chối , trả lại hai lá giấy : Không , tôi cứ xin đủ một trăm là ít ỏi quá lắm rồi. |
Mợ phán nói những câu sau đây bằng một giọng nnhẹ nhàng, thân mật ; và trong tiếng " tôi " mợ dùng để tự xưng mình với Trác như ngụ đầy ý muốn tỏ tình yêu dấu , nên nàng cũng vui trong lòng , mừng thầm được gặp một người vợ cả hiền từ , phúc hậu. |
| Ở nhà chồng , công việc thực là ít ỏi , và nnhẹ nhàng; song nàng cảm thấy rằng trong mọi việc mình làm chỉ là người vâng theo dưới quyền kẻ khác. |
Trác muốn quên hẳn chuyện nhà chồng đi để trí óc được nnhẹ nhàngtrong chốc lát nên nàng tìm cách nói chuyện nhà trong mấy tháng nàng vắng mặt. |
| Chàng sung sướng chỉ vì chàng thấy mình như một con chim thoát khỏi lồng , nhẹ nhàng trong sự tự do không bờ bến. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
* Từ tham khảo:
- nhẹ như bấc
- nhẹ như lông hồng
- nhẹ phều
- nhẹ tay
- nhẹ tênh
- nhẹ tính