| nhé | tht. Nh Nhe (tht): Nòng-nọc đứt đuôi từ đấy nhé (HXH.) |
| nhé | - Từ đặt ở cuối câu để dặn dò, giao hẹn: ở nhà học đi nhé; Phải tra ngay nhé. |
| nhé | trt. Từ biểu thị thái độ thân mật, với sắc thái nhấn mạnh ý đề nghị, dặn dò, khuyên răn, đe nẹt, bảo ban, khi nói với người đối thoại: Cháu đi bác nhé o Chúng ta cùng đi chơi nhé o Nhớ đến đúng giờ nhé o Đáng đời nhé. |
| nhé | trt Từ đặt cuối câu để dặn dò, khuyên bảo, giao hẹn: Cháu đừng có quên bố cháu nhé (NgĐThi); Tan học phải về ngay nhé; Ngày kia anh phải trả tôi quyển sách này nhé. |
| nhé | .- Từ đặt ởcuối câu để dặn dò, giao hẹn: Ở nhà học đi nhé; Phải tra ngay nhé. |
| nhé | Tiếng đặt cuối câu để dặn-dò cho nhớ: đi mau lên nhé. |
Còn Hương , tuy mới gặp em chồng một lần ở nhà , nhưng đã là bạn cũ , nên không hề ngượng ngùng : Cô ở lại nhà chơi vài hôm nnhé. |
Rồi mợ hung hăng giật lấy cái lược , tát nó một cái : " Có thói ấy thì chừa đi nhé ! Bằng ngần này mà đã gớm ghê thế ". |
| Nàng ngọt ngào xoa đầu Quý bảo nó : Em đấy , Quý đừng đánh em nhé. |
Bố nhìn con : Ngoan nhé , đừng ra gần ao nhé. |
Mẹ ôm con vào lòng : Mai mua bánh chưng cho con nhé. |
| Không đợi cho Chuyên bắt đầu , chàng nói luôn , nét mặt buồn rầu : Anh đừng giấu tôi nhé ! Trước khi đến với anh tôi đã chữa khắp mặt đốc tơ rồi. |
* Từ tham khảo:
- nhẹ bằng lông quẳng chẳng đi, nặng bằng chì quăng xa lắc
- nhẹ bồng
- nhẹ bổng
- nhẹ bỗng
- nhẹ dạ
- nhẹ dạ cả tin