| nhảy bổ | - Xông vào, sấn vào: Nhảy bổ vào đám cờ. |
| nhảy bổ | đgt. Lao mình tới: nhảy bổ xuống đất o thấy lợi là nhảy bổ vào. |
| nhảy bổ | đgt Xông vào; Sấn vào: Tiểu đoàn phó ở đâu nhảy bổ đến (NgKhải). |
| nhảy bổ | Nht. Nhảy xả. |
| nhảy bổ | .- Xông vào, sấn vào: Nhảy bổ vào đám cờ. |
| Vàng thấy thế bèn nhảy bổ lên lưng mực. |
| Xong hai đứa lại nhảy bổ đến xô thức ăn. |
| Ai ngờ khỉ đực nổi đóa , nhảy bổ về phía tôi , rít lên làm tôi sợ chạy tóe khói. |
| Tôi điếng người , nhảy bổ lại vội vàng đỡ nó dậy và lo lắng hỏi : Cháu có đau lắm không , Trà Long? Trà Long không trả lời. |
| Vượng nhảy bổ tới đá bồi thêm một phát không thương tiếc vào mặt Quản nhọn. |
| Chiến sĩ công an tránh được , nhưng liền lúc đấy Kim Chi nhảy bổ đến cong người đá vút một phát. |
* Từ tham khảo:
- nhảy cà tửng
- nhảy cao
- nhảy cẫng
- nhảy cầu
- nhảy chân sáo
- nhảy cóc