| nhảy cẫng | - Nói trẻ em nhảy lăng xăng tỏ vẻ khoan khoái. |
| nhảy cẫng | đgt. Nhảy tung người lên một cách vui sướng: Thấy mẹ về chợ, bé nhảy cẫng lên. |
| nhảy cẫng | đgt Nói trẻ em nhảy lăng xăng tỏ vẻ vui mừng: Đi học về đến nhà là nó nhảy cẫng. |
| nhảy cẫng | .- Nói trẻ em nhảy lăng xăng tỏ vẻ khoan khoái. |
| nhảy cẫng | Nhảy chơi láo. |
| Cả làng , cả xã , cả tổng chạy đi kêu la đến khi xúc được thúng thóc về vẫn kêu gào , vẫn nhảy cẫng lên mà kêu , mà bàn tán. |
Nếu không ghìm mình lại kịp , tôi đã nhảy cẫng lên rồi. |
| Cả làng , cả xã , cả tổng chạy đi kêu la đến khi xúc được thúng thóc về vẫn kêu gào , vẫn nhảy cẫng lên mà kêu , mà bàn tán. |
Tôi và anh Khánh nhảy cẫng lên vì khoái chí. |
| A Rao cút. Quay lại , nhìn thấy Dinh trong bụi cây , như hổ ngửi thấy mùi máu , một thằng Tây nhảy cẫng lên , vứt súng cho thằng bạn , đoạn cởi quần áo chui vào lùm cây , vật ngửa Dinh xuống đống lá khô , rứt nốt những mảnh vải rách trên người Dinh xuống |
| Thâu nnhảy cẫnglên giục giã : Tốt rồi , anh đưa ngay súng xuống Đồng Nai để lên phương án hành động. |
* Từ tham khảo:
- nhảy chân sáo
- nhảy cóc
- nhảy cỡn
- nhảy dây
- nhảy đầm
- nhảy dù