| nhảy cóc | đgt. Bỏ từng phần, từng đoạn không giải quyết tuần tự: đọc nhảy cóc. |
| nhảy cóc | đgt Nói khi đọc bỏ từng đoạn mà vẫn tiếp tục đọc: Đọc truyện cho mẹ nghe, nó thường nhảy cóc. |
| Chưa hết , sau đó Toản còn bị phạt nhảy cóc ngoài sân. |
| Trong các hình phạt của thầy Phu , nhảy cóc là hình phạt bọn tôi sợ nhất. |
| Thầy đe rồi , đứa nào hó hé về chuyện bữa trươc' ; sẽ bị phạt nhảy cóc năm vòng sân. |
| Nó nhảy cóc ba vòng sân , tởn tới già. |
| Rồi tôi phải ra sân nhảy cóc mười vòng , một hình phạt chưa từng có kể từ khi thầy Phu mở lớp dạy học trò. |
| Lớp vỡ lòng của thầy Phu vẫn đông học trò và cũng giống như bọn tôi hồi trước , lũ nhóc sau này bị thầy phạt nhảy cóc phờ người. |
* Từ tham khảo:
- nhảy dây
- nhảy đầm
- nhảy dù
- nhảy múa
- nhảy mũi
- nhảy nai