| nhảy múa | đt. C/g Vũ, chân nhảy tay múa theo nhịp đàn: Đàn vừa trổi lên, mọi người đều nhảy múa vui-vẻ. |
| nhảy múa | - đg. 1. Biểu diễn những điệu múa và điệu nhảy. 2. Tỏ sự vui mừng bằng cử động: Nghe tin thắng thắng trận mọi người nhảy múa. |
| nhảy múa | đgt. Nhảy kết hợp với múa một cách nghệ thuật (nói khái quát): nhảy múa cùng nhau o Nhiều tiết mục nhảy múa rất đẹp. |
| nhảy múa | đgt 1. Bằng cử động chân tay tỏ sự vui mừng: Nghe tin thắng trận cả tiểu đội nhảy múa. 2. Biểu diễn nghệ thuật bằng những điệu múa và nhảy: Xem văn công nhảy múa. |
| nhảy múa | đt. Nhảy và múa, khiêu-vũ. Ngr. Nht. Nhảy nhót: Nhảy múa tối ngày. |
| nhảy múa | .- đg. 1. Biểu diễn những điệu múa và điệu nhảy. 2. Tỏ sự vui mừng bằng cử động: Nghe tin thắng thắng trận mọi người nhảy múa. |
Trong lò ngọn lửa gặp chỗ củi khô vụt bùng to lên , nhảy múa đùa giỡn với bụi than vàng lấm tấm. |
| Gió xuân thoáng qua , bóng lá như chạy , như nhảy múa lẫn với bóng mỏng mảnh , nhẹ nhàng của bức rèm. |
Cây đèn điện bên giậu sắt chiếu một luồng sáng nhảy múa trong cái màn mưa phùn tha thướt bay lướt theo chiều gió. |
Một lát , hơi nóng bốc ra , than nổ lẹt đẹt như tiếng pháo , nhựa củi sôi như reo , bụi hồng lấm tấm như nhảy múa , khiến Chương lại vui vẻ ngồi sưởi mà mơ mộng liên miên tới những sự mong manh của đời người... Có tiếng chuông ở cổng. |
| Ngắm những tia vàng chói lọi rung động lách qua khe các lá gió lay , như tưng bừng nhảy múa ở ngoài sân. |
| Tiếng cú kêu làm người nghe tưởng như là một nhạc điệu huyền bí của lũ yêu tinh đang nhảy múa. |
* Từ tham khảo:
- nhảy nai
- nhảy nhỏng
- nhảy nhót
- nhảy như choi choi
- nhảy nọc
- nhảy ổ