| nhảy mũi | đt. C/g Hắt hơi, hơi từ trong hắt mạnh ra đàng mũi, có khi liên-tiếp năm ba lần, do thời-tiết thay đổi đột-ngột, làm cho người nghẹt mũi, chảy mũi nước rồi ngứa mũi sinh ra. |
| nhảy mũi | - (đph) Hắt hơi. |
| nhảy mũi | đgt. Hắt hơi: bị cúm nên nhảy mũi. |
| nhảy mũi | đgt (đph) Hắt hơi: Ngồi họp mà cứ nhảy mũi mãi, thật là bất tiện. |
| nhảy mũi | đt. Thở mạnh ra thành tiếng ở mũi. |
| nhảy mũi | (đph).- Hắt hơi. |
| Chiều trước , lúc chạy xe về , mẹ nghe em nhảy mũi tới năm cái. |
* Từ tham khảo:
- nhảy nhỏng
- nhảy nhót
- nhảy như choi choi
- nhảy nọc
- nhảy ổ
- nhảy sào