| nhay | đt. Nhăn, nghiến nhẹ và đưa qua lại: Chó quay bọ-chét, trẻ em nhay vú mẹ. |
| nhay | - đgt 1. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì: Chó nhay cái giẻ. 2. Cứa đi cứa lại: Dao nhay mãi miếng da không đứt. 3. Hưởng chút quyền lợi: Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm. |
| nhay | đgt. 1. Cắn, nghiến, lôi đi kéo lại: Cháu bé nhay vú mẹ. 2. Cứa đi cứa lại: nhay mãi mà không đứt. |
| nhay | đgt 1. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì: Chó nhay cái giẻ. 2. Cứa đi cứa lại: Dao nhay mãi miếng da không đứt. 3. Hưởng chút quyền lợi: Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm. |
| nhay | đt. Cắn hay ngậm ở miệng mà nhai đi nhai lại: Nhai vú mẹ. |
| nhay | .- đg. Nghiến đi nghiến lại bằng răng hay bằng lợi: Chó nhay giẻ rách . |
| nhay | Cắn hay cặp mà nghiến đi nghiến lại: Chó nhay chân. |
| Chắt chiu trong mươì mấy năm trời , kể từ lúc còn hai bữa cơm đèn cho đến bây giờ có đồng ra đồng vào , người vợ đêm xuân cảm thấy con tim có cánh , rót hai li rượu nhỏ mầu trăng cùng đối ẩm với người chồng lấy nhay từ lúc hãy còn nghèo túng. |
| Thường nhay nháy đôi mắt , bái bai... Bà chỉ nghe con gái nói , con đi làm một công việc mới , liên quan đến kinh doanh. |
| Ngoài ra , mỗi đoạn đường lại có những đèn trang trí khác nnhaynhư những vòm hoa với những cánh hướng dương , tháp đèn bạc hướng lên , đổi màu sắc liên tục. |
| Nằm ở một vị trí tương đối nnhaycảm , nhưng sân golf trong sân bay Tân Sơn Nhất còn có các công trình khác như tổ hợp khách sạn , nhà hàng , trung tâm thể thao , nhà trẻ mẫu giáo , trường học cấp 1 ,2 và khu căn hộ 8 tầng , khu biệt thự. |
| Các ngự y thường khuyên vua nên uống huyết động vật bởi họ cho rằng đây là phương pháp cung cấp máu trực tiếp cho cơ thể , đồng thời tận dụng được những khả năng của những con thú hoang như sự nnhaynhẹn , dẻo dai , khỏe mạnh... trong chuyện phòng the. |
* Từ tham khảo:
- nhay nháy
- nhay nhắt
- nhay nhút
- nhảy
- nhảy bổ
- nhảy cà tưng