| nhay nháy | đt. C/g Nháy-nháy, chớp chớp, nháy mắt lẹ và nhiều lần: Nhay-nháy cho nước mắt tống bụi ra. |
| nhay nháy | tt. C/g Lay-láy, rất đen bóng: Đen nhay-nháy. |
| nhay nháy | - Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần: Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (tng). |
| nhay nháy | đgt. 1. (Mắt) nháy, chớp nhiều lần liên tiếp: Mắt nhay nháy. 2. Loé sáng rồi lại tắt nhiều lần liên tiếp: Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (tng.). |
| nhay nháy | pht. Lay láy: mắt đen nhay nháy. |
| nhay nháy | đgt Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp: Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa (tng). |
| nhay nháy | xt. Nhay nháy. |
| nhay nháy | .- Sáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần: Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (tng) . |
| nhay nháy | Xem “nháy-nháy”. |
| Thường nhay nháy đôi mắt , bái bai... Bà chỉ nghe con gái nói , con đi làm một công việc mới , liên quan đến kinh doanh. |
* Từ tham khảo:
- nhay nhút
- nhảy
- nhảy bổ
- nhảy cà tưng
- nhảy cà tửng
- nhảy cao