| nhảy | đt. Co chân phóng mình tới hay vọt lên cao: Chạy nhảy, nhảy qua mương; nhảy qua rào; Rừng hoang sóc nhảy tưng-bừng, Hoa chưa nở nhuỵ bướm đừng lao-xao (CD). // (R) a) Khiêu-vũ: Gái nhảy, tiệm nhảy // b) Truyền giống (nói về thú-vật): Cho thỏ nhảy; Đầu tháng nhảy, cuối tháng đẻ // c) Run, động-đậy: Mạch nhảy, thịt nhảy // d) Chạy trốn: Động ổ, chúng nhảy ráo; nhảy vô khu bưng-biền) // (B) a) Vượt bậc, không tuần-tự: Đọc nhảy một hàng, chép nhảy một câu; Từ người ở, nhảy làm bà chủ // b) Nảy, (rễ từ dưới đất) mọc thành cây: Mưa xuống, con nó nhảy ra bứng trồng không hết // trt. Vụt, bỗng không: Chuyện người ta mà nhảy can-thiệp. |
| nhảy | - đg. 1. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên ; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó : Nhảy qua hàng rào. 2. Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng: Nhảy lên làm tổng thống. 3. Khiêu vũ (cũ) : Chiều nay có nhảy không ? 4. Nói loài thú đực giao cấu : Trâu nhảy cái. |
| nhảy | đgt. 1. Bật mạnh đưa toàn thân vượt quá một khoảng cách hoặc một chướng ngại vật: nhảy cao o nhảy qua giao thông hào. 2. Tham gia vào một cách nhanh dứt khoát để làm việc gì: nhảy vào can ngăn o nhảy vào cuôc chiến. 3. Chuyển đột ngột sang cái khác một cách vô lối, vô tổ chức hoặc vô duyên: đang làm việc này nhảy sang làm việc nọ o Nói năng gì mà cứ nhảy từ chuyện nọ xọ sang chuyện kia. 4. Bỏ qua, vượt qua những vị trí nào đó để tiến thẳng lên vị trí tiếp sau đó: viết nhảy dòng. 5. Khiêu vũ: thi các đôi nhảy đẹp. 6. (Súc vật đực) giao cấu với súc vật cái: nhảy đực. |
| nhảy | đgt 1. Đưa mạnh mình lên cao hoặc ra phía trước: Nhảy lên đống đá; Nhảy qua cái hố. 2. Dấn thân vào: Nhảy vào đống lửa. 3. Vượt lên: Nhảy lớp; Nhảy lên chức vụ cao. 4. Khiêu vũ: Rủ nhau đi nhảy. 5. Chuyển ngay sang chỗ khác: Chưa hết câu này đã nhảy sang câu khác (NgVBổng). 6. Nói loài thú đực giao cấu với con cái: Cho lợn giống nhảy con cái. |
| nhảy | đt. 1. Co chân lại mà cất mình lên: Nhày qua hàng rào. // Sự nhảy, cái nhảy. Nhảy cao. Nhảy xa. Nhảy sào. Nhảy tọt. Ngb. Vượt lên cao mà không theo thứ bậc: từ thư kký nhảy làm bộ trưởng. 2. Khiêu vũ: Đi nhảy. Gái nhảy. // Gải nhảy. Tiệm nhảy. 3. Lẹo, giao cấu (nói về thú vật): Bò mới nhảy đực. 4. Sinh thêm: Loại cây ấy nhảy mau lắm. |
| nhảy | .- đg. 1. Bật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó: Nhảy qua hàng rào. 2. Vượt cao hơn địa vị cũ của mình một cách nhanh chóng và không chính đáng: Nhảy lên làm tổng thống. 3. Khiêu vũ (cũ): Chiều nay có nhảy không ? 4. Nói loài thú đực giao cấu: Trâu nhảy cái. |
| nhảy | 1. Co chân lại mà cất mình lên: Nhảy qua, nhảy xuống. Nghĩa bóng: Vượt lên cao không theo thứ bậc: Đang làm quan thấp nhảy lên làm quan cao. Văn-liệu: Chó nhảy bàn độc. Nhảy chân sáo. Tôm tép nhảy, ốc nhồi cũng nhảy (t-n). Cá mong nhảy sóng, rồng chờ vượt mây (B-C). Vén mây nhảy sóng bấy giờ sẽ hay (Ph-tr). 2. Nói về con thú đực giao-cấu với con thú cái: Bò nhảy cái. |
Rồi máu ghen đưa lên , mợ hăng hái nnhảyxổ lại tát Trác túi bụi vào mặt mũi. |
Thế là con gái lớn nhất của mợ nnhảychồm lên mình Trác với một cái gậy lớn. |
Trác vừa nói ngắt lời , mợ phán nhảy xổ ngay lại nắm lấy thằng Quý : Ừ thì bà ác ! Đã mang tiếng ác , thì bà ác một thể. |
| Mợ phán thấy nàng nằm có vẻ thảnh thơi trên võng , vội từ ngoài mái hiên nhảy xổ lại lay chiếc võng. |
| Mợ lăn mình trên miệng lỗ và chỉ muốn nhảy theo tấm áo quan. |
| Chàng hơi buồn nghĩ đến chẳng bao lâu nữa lại có những đứa trẻ như chàng hồi còn bé , chạy nhảy trên mộ chàng , hoặc thả diều , hoặc bắt châu chấu những buổi chiều hè lộng gió. |
* Từ tham khảo:
- nhảy cà tưng
- nhảy cà tửng
- nhảy cao
- nhảy cẫng
- nhảy cầu
- nhảy chân sáo