| nhát như cáy | Hết sức nhút nhát, hơi một tí là tỏ ra e thẹn hoặc sợ sệt. |
| nhát như cáy | ng Chê người hay sợ sệt: Trước kia anh ấy nhát như cáy, bây giờ vào bộ đội lại mạnh dạn thế. |
| nhát như cáy |
|
| Chinh bảo em : Mày con trai mà nhát như cáy. |
| Quản nhọn như có vẻ biết trước điều đó sẽ xảy ra , hắn ngửa mặt cười hi hí : Tao tưởng mi anh hùng kiểu nào chứ cũnhát như cáyáy. |
| Vừa thấy hai đàn anh , hắn giật ngay khẩu súng , chỉ vài thao tác đơn giản Thâu ngẩng mặt lên chửi đổng : Nnhát như cáycòn bịa chuyện kẹt đạn. |
* Từ tham khảo:
- nhạt
- nhạt nhão
- nhạt nhẽo
- nhạt nhùng
- nhạt như nước lã ao bèo
- nhạt như nước ốc