| nhấp nhánh | tt. Sáng lóng-lánh: Hột xoàn nhấp-nhánh. |
| nhấp nhánh | - Nói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp: Sao nhấp nhánh. |
| nhấp nhánh | tt. Lấp lánh: Trời đầy sao nhấp nhánh. |
| nhấp nhánh | đgt, trgt Như Nhấp nháy: Sao hôm nhấp nhánh. |
| nhấp nhánh | .- Nói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp: Sao nhấp nhánh. |
| Tiếng gió rì rào trên những ngọn dương trồng dọc con đường đá đỏ chạy cặp theo bờ sông Tiền Giang , lác đác một vài người đi dạo đêm đứng dưới cội cây , hoặc ngồi trên bậc cầu đá nhìn ra dòng nước mênh mang nhấp nhánh ánh lửa thuyền câu. |
| Chỉ thấy má và tay lạnh , đầu tóc , vai áo đứa nào cũng nhấp nhánh những giọt nước nhỏ li ti , luôn đổi màu dưới ánh điện khi mờ khi tỏ vì những vòm cây đung đưa. |
| Dưới ánh lửa ngói sáng choang , cột gỗ chò nhấp nhánh lộng lẫy chớp chớp lên như vẩy rồng vàng cốm chạm nổi. |
| Cây thông được trang trí bằng muôn vàn chiếc đèn nháy nnhấp nhánhsáng rực cả một vùng. |
* Từ tham khảo:
- nhấp nhem
- nhấp nhính
- nhấp nhoáng
- nhấp nhỏm
- nhấp nhô
- nhấp nhổm