| nhấp nha nhấp nhổm | tt. Nhấp nhổm (mức độ liên tiếp). |
| nhấp nha nhấp nhổm | ng Nhấp nhổm, nhưng với nghĩa kéo dài: Ông ta còn đương nói mà cử toạ cứ nhấp nha nhấp nhổm. |
| Có đứa mặt tái xanh tái xám vì sợ , nhưng vẫn thích xem , cứ nhấp nha nhấp nhổm giẫm bùn sùng sục ở chỗ mé nước. |
| Những hôm đó , tôi cứ ngồi nhấp nha nhấp nhổm trong lớp , lòng cứ mong cho chóng hết giờ để ù té chạy về nhà , ra vườn chơi với nó. |
* Từ tham khảo:
- nhấp nháng
- nhấp nhánh
- nhấp nháy
- nhấp nhem
- nhấp nhính
- nhấp nhoáng