| nhao nhao | trt. Lao-xao, xôn-xao, cùng loạt cách ồn-ào: Nhanh-nhao phản-đối; Nhao-nhao như chào-mào rỉa hoa. |
| nhao nhao | - Nh. Nhao: Quần chúng nhao nhao phản đối tên bồi bút. |
| nhao nhao | đgt. Cùng nhau nói một lúc, làm ồn ào, lộn xộn: Mọi người nhao nhao phản đối o Lũ trẻ nhao nhao trả lời. |
| nhao nhao | đgt, trgt Nói số đông người xôn xao: Rồi nhao nhao mỗi người một điều (NgCgHoan); Tất cả con gái, con dâu đều nhao nhao phản đối (Ng-hồng). |
| nhao nhao | tt. Nht. Nhao: Ai cũng nhao-nhao lên. |
| nhao nhao | .- Nh. Nhao: Quần chúng nhao nhao phản đối tên bồi bút. |
| nhao nhao | Cũng nghĩa như “nhao”. |
| Trong lúc mẹ chồng và em chồng nói nhao nhao lên một lúc , Loan thấy mặt mày tối tăm , rồi không nghĩ ngợi , nàng nói : Cô Bích ! Cô phải biết vì sao nó chết ? Chính cái thầy búa ấy nó đã đánh chết con tôi , cô đã rõ chưa ? Xin cô đừng đổ cho tôi cái tội giết con mà tội nghiệp. |
Thấy học trò nhao nhao muốn hỏi , Loan giơ tay : Các chị thu xếp sách vở rồi về ngay , nói với thầy mẹ ở nhà rằng cô giáo phải đi xa , nên không dạy học nữa. |
| Và người ta nhao nhao công kích bà trên hết các báo chí. |
| Một trò lên ngồi bàn thầy giáo cầm thước đập mạnh và gióng giạc thét : Silence ! Tức thì ở khắp trong phòng nhao nhao lên những câu phản đối : Về chỗ ! A vo tre place !... Làm bộ gì thế , thằng Hạnh ? Hạnh thét to để cố trùm lấp những tiếng ồn ào : Các anh phải biết buồng giấy ông đốc ở ngay bên cạnh. |
Vì thế , một dạo vào khoảng sáu tháng trước , cả Ninh Giang đã nhao nhao lên vui sướng về câu chuyện đăng báo : " Cô H. |
Ngưng một lát , bà lại hỏi đùa : Sao cậu Bình không nhân ngãi phăng với cô ta có được không ? Tôi chưa kịp trả lời , hai anh bạn tôi đã nhao nhao lên đáp : Có , có đấy ạ. |
* Từ tham khảo:
- nhào
- nhào lộn
- nhào nặn
- nhào nhào
- nhảo
- nhão