| nhành | dt. Nhánh, cành, tay nhỏ mọc từ thân cây ra để mang lá, hoa và trái: Cá khôn lựa vịnh, chim không lựa nhành (CD). |
| nhành | - d. Nh. Ngành. |
| nhành | dt. Cành nhỏ: nhành táo o Nhành hoa rung rinh trước gió. |
| nhành | dt Cành cây nhỏ:Tiếc cho con chim loan phượng đậu nhành tre khô (cd). |
| nhành | dt Ngành: Anh công tác ở nhành nào?. |
| nhành | dt. Cành. // Nhành họ. |
| nhành | .- d. Nh. Ngành. |
| nhành | Cành-nhánh. |
Lan đứng sững hồi lâu , mắt nhắm lim dim hai tay chắp ngực , rồi thong thả , nhẹ nhành như cái bóng , mon men lại sau lưng sư cụ , ngồi xệp xuống đất lâm râm khấn... Trưa hôm ấy sư cụ gọi chú Lan bảo : Thôi , chú đừng đi hái chè nữa , ta nhờ mang bánh vớt chè sang tạ sư ông bên chùa Long Vân. |
Ai về em gởi bức thư Hỏi người bạn cũ , bây giờ nơi nao Non kia ai đắp mà cao Sông kia , biển nọ ai đào mà sâu ? Ai về em gởi bức tranh Có con chim sáo đậu nhành lan chi Ai làm nên bước phân li Cám công mưa nắng kẻ đi , người về BK Ai về em gởi bức tranh Tô con chim sáo đậu nhành lan chi Ai làm nên bước phân li Cám công mưa nắng kẻ đi , người về. |
Anh đi lưu thú Bắc Thành Để em khô héo như nhành từ bi. |
Anh đi lưu thú Bắc Thành Để em khô héo như nhành từ bi. |
Anh đi tu , cho bạc lông tai Không bằng em cất nhành gai giữa đàng. |
Anh ngán cho ai , nhành mai đang thắm Chẳng xứng tay cầm , uổng nhánh mai tươi. |
* Từ tham khảo:
- nhánh
- nhao
- nhao
- nhao
- nhao nhác
- nhao nhao