| nhanh như thổi | Lớn lên, phát triển nhanh, ví như được thổi cho to lên, cho lớn lên. |
| Do mát nay nên lợn ông nuôi lớn nnhanh như thổi. |
| Nó cứ lớn nnhanh như thổicùng bàn tay mẹ. |
| Chính ông Thanh cũng bất ngờ vì giống chôm chôm Thái trồng trên đất này lớn nnhanh như thổi, cành lá xanh tốt xum xuê và cho trái trĩu cành , trái lại ngọt không thua gì chôm chôm Long Khánh. |
| Mẹ biết không , những tháng cuối của thai kì là lúc em bé trong bụng lớn nnhanh như thổivậy , thời gian này mẹ cũng sẽ tăng cân khá nhiều đấy , vì thế hãy để ý đến chế độ dinh dưỡng nhiều hơn. |
* Từ tham khảo:
- nhành
- nhảnh
- nhánh
- nhao
- nhao
- nhao