Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhãng quên
- Nh. Nhãng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nhãng quên
tt.
Lãng quên.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
nhãng quên
đgt
Không để ý đến nữa nên không nhớ:
Xa nhau hơn một chục năm, nên nhãng quên hết chuyện cũ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
nhãng quên
.-
Nh.
Nhãng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
nhanh
-
nhanh chân thì được, chậm chân thì trượt
-
nhanh chóng
-
nhanh nhách
-
nhanh nhách
-
nhanh nhảnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng may cho Hồng , bà vừa gặp cây bài ù , nên
nhãng quên
nàng đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhãng quên
* Từ tham khảo:
- nhanh
- nhanh chân thì được, chậm chân thì trượt
- nhanh chóng
- nhanh nhách
- nhanh nhách
- nhanh nhảnh