| nhân mạng | - Tính mạng con người. |
| nhân mạng | dt. Tính mạng con người: cứu được nhiều nhân mạng. |
| nhân mạng | .- Tính mạng con người. |
| Vậy xin ông cũng vì bác ái mà xoá bỏ trong lòng những tên chú Lan , cô Thi , như thế , ông sẽ cứu sống một nhân mạng , cứu vớt được một linh hồn. |
| Nước Mỹ hùng cường là thế , nhưng với con virus chỉ nhìn thấy qua kính hiển vi thì “quá nhanh và quá nguy hiểm” , người Mỹ đành phải chấp nhận thiệt hại nhân mạng quá lớn trong cuộc chiến với nó. |
| Nếu không cần đến , thì chớ nên làm tổn hại đến nhân mạng. |
| Cư nnhân mạngcố gắng tìm kiếm từ khóa Trương Kiệt trên weibo Tạ Na một trong những MC rất được yêu thích của chương trình Đại bản doanh vui vẻ , bất ngờ kết quả hiển thị không có tin nào. |
| Vết thủng khổng lồ trên tàu USS John S. McCain Bên cạnh các tổn thất về nnhân mạngcủa hải quân , lãnh đạo Lầu Năm Góc cũng bày tỏ quan ngại về một loạt các vụ rơi máy bay và những tai nạn khác trong quá trình diễn tập , khiến hơn 50 quân nhân thiệt mạng hoặc bị chấn thương. |
| Đám cháy đã gây hư hại nặng cho căn nhà số 5C và 5B đường Lý Nam Đế , rất may không có thiệt hại về nnhân mạng. |
* Từ tham khảo:
- nhân mối
- nhân ngã
- nhân ngãi
- nhân nghì
- nhân nghị
- nhân nghĩa