| nhân lực | - Sức người. |
| nhân lực | dt. Sức người dùng trong sản xuất: huy động nhân lực o sử dụng nhân lực hợp lí. |
| nhân lực | dt (H. nhân: người; lực: sức) Sức người lao động: Quản lí tốt nhân lực, tài lực (PhVĐồng); Sử dụng toàn bộ nguồn nhân lực (Đỗ Mười). |
| nhân lực | dt. Sức người: Nhân lực và cơ lực. |
| nhân lực | .- Sức người. |
| nhân lực | Sức người: Nhân-lực thắng thiên. |
Trước mắt tập trung toàn bộ nhân lực đã. |
| v...[4] Một truyện khác Thiên lực không phải nhân lực có nội dung tương tự nhưng chủ đề thì hầu như trái ngược. |
| Vì thế hắn có làm một cái biển đề hai chữ " nhân lực " treo ở giữa nhà. |
Trước mắt tập trung toàn bộ nhân lực đã. |
| Hà bất tảo an bài , Đồ sử lao nhân lực. |
Thứ ba và quan trọng nhất , vấn đề khó nhất nhưng lại quyết định chiến thắng trong cuộc chiến này , đó là nhân lực. |
* Từ tham khảo:
- nhân mạng
- nhân mệnh đệ nhất
- nhân mối
- nhân ngã
- nhân ngãi
- nhân nghì