| nhãn cầu | dt. Tròng mắt. |
| nhãn cầu | - dt (H. cầu: khối tròn) Bộ phận của mắt hình cầu, nằm trong ổ mắt: Mắt bị teo nhãn cầu. |
| nhãn cầu | dt. Cầu mắt. |
| nhãn cầu | dt (H. cầu: khối tròn) Bộ phận của mắt hình cầu, nằm trong ổ mắt: Mắt bị teo nhãn cầu. |
| nhãn cầu | dt. Lòng con mắt. |
| nhãn cầu | .- Bộ phận chính của mắt, hình cầu, nằm trong ổ mắt, gồm các môi trường trong suốt, ánh sáng có thể truyền qua. |
| Hậu quả , bác sĩ L. bị chấn động não , đụng giật nnhãn cầu, vùng đầu phải khâu 5 mũi. |
| Tại đây , các bác sĩ chẩn đoán cháu bị vỡ nnhãn cầu, mất tổ chức nội nhãn , bong võng mạc , xuất huyết nội nhãn , tiên lượng sẽ bị mù vĩnh viễn , thương tật 41%. |
| Kết quả về sau chẩn đoán bệnh nhân đã bị teo nnhãn cầu, mắt co rút , không còn cảm nhận được ánh sáng , không quan sát được đáy mắt. |
| Nguy hiểm nhất vẫn là tụ máu sau nnhãn cầugây chèn ép dây thần kinh thị giác hay do cơ chế phản xạ gây co thắt động mạch trung tâm mắt có thể sẽ gây mù mắt vĩnh viễn. |
| Vào giây phút bạn tiến hành đọ mắt với Mặt Trời , nnhãn cầucủa bạn sẽ bắt đầu bị bỏng. |
| Việc phơi mắt ra trước tia cực tím sẽ gây hư hại điểm vàng nằm trong mắt (một bộ phận nằm tại vùng trung tâm võng mạc ở phần sau nnhãn cầu, là nơi tập trung nhiều tế bào thần kinh , đóng vai trò rất quan trọng trong việc thu nhận hình ảnh , đảm nhận tới 90% thị lực ; điểm vàng giúp nhận biết màu sắc , độ sắc nét của hình ảnh). |
* Từ tham khảo:
- nhãn hương
- nhãn khoa
- nhãn kính
- nhãn lồng
- nhãn lực
- nhãn nước