| nhãn nước | dt. (thực) Thưa nhãn trái nhỏ, mỏng cơm và nhiều nước. |
| nhãn nước | dt. Nhãn quả nhỏ, hạt to, cùi mỏng. |
| nhãn nước | Thứ nhãn mỏng cùi, nhiều nước và ngọt. |
| Tiến hành kiểm tra xe , lực lượng chức năng phát hiện có 44 máy nóng lạnh , 34 máy phát điện và các máy móc phục vụ sản xuất nông nghiệp mang nnhãn nướcngoài đã qua sử dụng... Làm việc với cơ quan chức năng , tài xế Phạm Văn Nam (38 tuổi , ngụ Nam Định) đã không xuất trình được bất kỳ một loại giấy tờ , hóa đơn nào để chứng minh nguồn gốc của lô hàng kể trên. |
* Từ tham khảo:
- nhãn quang
- nhãn tiền
- nhạn
- nhạn bay cao mưa rào lại tạnh, nhạn bay thấp mưa ngập bờ ao
- nhạn lạc chim sa
- nhạn thư