| nhãn hiệu | dt. Hình và màu sắc, tên hiệu một món hàng: Nhãn-hiệu cầu-chứng. |
| nhãn hiệu | - Dấu hiệu của nhà sản xuất dán lên trên mặt hàng. |
| nhãn hiệu | dt. Dấu hiệu riêng của cơ sở sản xuất được dán, in trên mặt hàng hoá. |
| nhãn hiệu | dt (H. hiệu: nhà hàng) Dấu hiệu riêng của nhà sản xuất trên mặt hàng: Nhãn hiệu của thực phẩm. |
| nhãn hiệu | dt. Giấy dán ở ngoài để làm hiệu. |
| nhãn hiệu | .- Dấu hiệu của nhà sản xuất dán lên trên mặt hàng. |
| Máy vô tuyến truyền hình đen trắng nhãn hiệu Starfurt của Cộng hòa dân chủ Đức nhưng chỉ phát đến đến 9 giờ là hết chương trình. |
| Cũng theo sách trên , Hồ Tông Thốc soạn Thảo nhãn hiệu tần tập). |
| Tại đây , cơ quan chức năng bắt quả tang Trần Vũ Trường (SN 2002 , quê Hậu Giang) đang sản xuất các loại nước hoa giả các nnhãn hiệu: Chanel , Versace , Tommy , Gucci... Cơ sở này làm giả các loại nước hoa nhãn hiệu : Chanel , Versace , Tommy , Gucci ,... Ảnh : Báo Infonet Theo báo Infonet , mở rộng điều tra , cơ quan chức năng làm rõ bà Lê Thị Tú Anh (SN 1982 , phường Bình Hưng Hòa , quận Bình Tân) là chủ của cơ sở sản xuất này. |
| Cơ sở này mua các hóa chất có nguồn gốc Trung Quốc về để ủ , tăng độ thơm rồi dùng các máy móc thiết bị đóng gói , sau đó mua vỏ , nnhãn hiệunổi tiếng để dán lên. |
| Bước đầu , cơ quan chức năng đã thu giữ tổng cộng 8.848 chai nước hoa giả các nnhãn hiệunổi tiếng , 19.159 tem , nhãn , bao bì , 5 can nhựa cồn nguyên liệu sản xuất (tương đương 150 lít) , 2 thùng hóa chất tạo mùi dùng để sản xuất , 3 máy (1 máy chiết , 1 máy đóng nút , 1 máy màng co). |
| Trong số đó bao gồm iPhone và iPad giả với các hộp và nnhãn hiệuy chang của Apple. |
* Từ tham khảo:
- nhãn khoa
- nhãn kính
- nhãn lồng
- nhãn lực
- nhãn nước
- nhãn quan