| nhân khẩu học | dt. Ngành khoa học thống kê nghiên cứu thành phần, sự phân bố, sự phát triển và mật độ dân cư trên một địa bàn nhất định. |
| nhân khẩu học | dt. Nht. Dân số học. |
| Ðiều này sẽ gây áp lực lớn đối với các lĩnh vực y tế , giáo dục , lao động , việc làm... , bất lợi đối với sự phát triển kinh tế xã hội và cơ cấu nnhân khẩu họccủa đất nước trong tương lai. |
| Hội nghị Diễn đàn Kinh tế Thế giới về ASEAN (WEF ASEAN) năm 2017 diễn ra từ 10 12/5 trong bối cảnh ASEAN kỷ niệm 50 năm thành lập , với chủ đề Thanh niên , Công nghệ và Tăng trưởng : Phát huy các lợi thế của ASEAN về nnhân khẩu họcvà công nghệ số. |
| Tham gia vào bán lẻ từ lâu nhưng cửa hàng tiện lợi là bước đi mới của Sơn Kim trong bối cảnh Việt Nam đang được đánh giá là có nnhân khẩu họcrất phù hợp cho thị trường cửa hàng tiện lợi. |
| Tình hình nnhân khẩu họccũng giúp giải thích sự ổn định của kinh tế châu Á. Ông Haas cho hay : Hầu hết các nước châu Á đều có xã hội tương đối đồng nhất với đặc tính quốc gia mạnh mẽ , khả năng xung đột nội chiến bùng phát và lan rộng đến biên giới các nước khá thấp. |
| Đây là minh chứng rõ ràng cho thấy chúng ta có được một lượng lớn khách hàng với nnhân khẩu họcđa dạng. |
| Nên nghiên cứu về những đối tượng này qua các cuộc khảo sát đơn giản , xem báo cáo nnhân khẩu họctừ Google Analytics hoặc mời họ dự những sự kiện và nói chuyện với họ. |
* Từ tham khảo:
- nhân loại học
- nhân luân
- nhân lực
- nhân mãn
- nhân mạng
- nhân mệnh đệ nhất