| nhận lời | đt. Chịu lời, sẵn-sàng theo lời xin lời mời của người: Nhận lời dự tiệc. |
| nhận lời | - đgt. Đồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu: nhận lời giúp đỡ. |
| nhận lời | đgt. Đồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu: nhận lời giúp đỡ. |
| nhận lời | đgt Hứa làm theo lời yêu cầu hay đề nghị: Nhận lời chuyển giúp lá thư. |
| nhận lời | đt. Chịu lời với người nào về một việc gì. |
| nhận lời | .- Hứa làm theo lời yêu cầu hay đề nghị: Nhận lời chuyển giúp cái thư. |
| Nhưng khách không nhận lời , nói giải chiếu ngồi ngoài hè cho mát. |
| Nếu cô ấy nhận lời về bên ấy với cậu phán nhà tôi , thì thực quý hóa vô ngần ". |
| Còn mợ phán từ hôm thấy mẹ nói đã tìm được một món và họ đã nnhận lời, thì chỉ định ngày sẽ cùng mẹ và chồng đi xem mặt. |
| Giá mẹ nàng bảo lấy Tạc thì nàng cũng nnhận lời. |
| Như thế có được không ? Sợ phiền anh chăng ? Chàng nhận lời ngay : Được , đúng chín giờ. |
Trương nhận lời và bảo Mỹ đứng đợi để vào trường mượn bài của anh em về chép. |
* Từ tham khảo:
- nhận mắm
- nhận mặt
- nhận thầu
- nhận thức
- nhận thức luận
- nhận thực