| nhận thực | đt. Nhận cho là thực, là đúng: Nhận-thực chữ ký. |
| nhận thực | - Cam đoan là có đúng như mình biết: Nhận thực anh ấy là cán bộ của cơ quan. |
| nhận thực | đgt. Xác nhận là đúng, là thật và có giá trị pháp lí: nhận thực bản khai. |
| nhận thực | đgt (H. thực: sự thật) Thừa nhận là đúng sự thật: Uỷ ban nhân dân đã nhận thực việc ấy là đúng và hợp pháp. |
| nhận thực | đt. Chứng nhận, nhìn nhận là thực. |
| nhận thực | .- Cam đoan là có đúng như mình biết: Nhận thực anh ấy là cán bộ của cơ quan. |
| nhận thực | Nhận là thực: Văn-tự có chữ lý-trưởng nhận thức. |
| Nghe không? Dứt mạch diễn thuyết , ông Nghị bưng tách nước uống mọt hớp lớn , súc miệng òng ọc mấy cái , rồi nhổ toẹt xuống nền nhà : Tùy đấy mày có tin nhà ta thì điểm chỉ vào đem về cho chồng mày ký tên , và xin chữ Lý trưởng nhận thực tử tế. |
Lý trưởng đánh vần hết bức văn tự , liền thở hơi rượu vào mặt chị Dậu : Chỉ cần chồng mày lý vào văn tự thôi à? Cụ Nghị bắt phải xin triện của ông nhận thực cho nữa. |
... Thưa ông nó đã được giấy nhận thực bị ông làm mất tân. |
Ông huyện lại quay về sau bàn giấy , giơ cái bìa vàng ra mà rằng : Đây là giấy nhận thực của viên Y sĩ , giấy nhận thực cho thị Mịch... là... Nghị Hách cúi xuống xem rồi nói : Giấy này cũng không đủ buộc tội đâu. |
Báo nào vậỷ Có giấy nhận thực không? Thiếu niên đưa lên cái "các" nhà báo. |
| Tri huyện Dặc Khiêm nhận thực không phải là tên Cung. |
* Từ tham khảo:
- nhận xét
- nhâng nháo
- nhâng nhâng
- nhấp
- nhấp
- nhấp giọng