| nhận mặt | - đgt Nhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không: Nhận mặt tên phản động. |
| nhận mặt | đgt. Nhận diện: nhận mặt kẻ gian. |
| nhận mặt | đgt Nhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không: Nhận mặt tên phản động. |
| nhận mặt | .- Nhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không: Nhận mặt kẻ gian. |
| Một hôm , đến ăn xin ở nhà Mê a dong , bị vợ chồng nhà này nhận mặt , cả hai xấu hổ vô cùng[8]. |
| Sau khi đứng lặng người ra để nhận mặt người đàn bà đã rõ , Nghị Hách ấp úng , nghẹn ngào , hậm hực nuốt nước bọt mãi mới nói được : Bác ơi... ! Vợ tôi ! Giời ơi ! Bà Nghị Hách bị bắt cóc thế kia ! Rồi lão ôm ngực như bị đạn giữa quả tim. |
| Nếu cất công tìm biết đâu... Ồ , Hòai Nam lắc lắc đầu , tự nhiên lại quàng thêm một ẩn số nữa... Nếu đã chịu khó dnhận mặt(.t thì tốt nhất tìm luôn tên Đệ nhị có hơn không? Khánh Hòa nhíu mày nhìn Lê Hoài Nam : Nhưng nếu thằng đó không phải là người tôi quen mặt thì saỏ Thì phương án của tôi coi như thất bại. |
| Bởi sua cú nhận mặt ấy cô sẽ hoàn toàn yên tâm. |
| Dóc. Có một người đang săn ông anh nhận mặt mặt đấy |
| Nhi đã nhận mặt hắn. |
* Từ tham khảo:
- nhận thức
- nhận thức luận
- nhận thực
- nhận vờ
- nhận xét
- nhâng nháo