| nhận thầu | đgt. Nhận công việe xây dựng hay làm dịch vụ cho người khác, dựa theo sự thoả thuận hợp đồng đã kí kết giữa hai bên. |
| Do vậy , các dự án mà Tổng công ty cũng như các đơn vị thành viên nnhận thầuthi công đa số đều chậm tiến độ , uy tín của Sông Hồng giảm sút nặng nề. |
| Đồng thời UBND xã Kim Long cũng đã lập biên bản đình chỉ việc san lấp mặt bằng đối với chủ nnhận thầukhoán. |
| Theo Quy chế này , TKV lựa chọn , quyết định chỉ tiêu giao khoán và phương án kế hoạch kinh doanh tối ưu , xác định giá mua bán giữa TKV và các đơn vị nnhận thầukhai thác , sàng tuyển , chế biến than , khoáng sản trong Tập đoàn. |
| Vị luật sư đề nghị HĐXX cá thể hóa hành vi của các bị cáo ở PVC với tư cách người nnhận thầutham gia ký kết hợp đồng. |
| Công tác quản lý bị buông lỏng , chưa được quan tâm đầy đủ , thiếu sự kiểm tra , giám sát thường xuyên , đã dẫn đến các tổ chức , cá nhân nhận khoán , nnhận thầutự ý tăng mức thu phí cao hơn quy định. |
| Anh Cương : Ngay sau hôm nhận xe là ba ngày liên tiếp mình chạy sô đến 3 công trình trọng điểm mà công ty nnhận thầuở Sơn Tây và Hòa Bình. |
* Từ tham khảo:
- nhận thức luận
- nhận thực
- nhận vờ
- nhận xét
- nhâng nháo
- nhâng nhâng