| nhận định | đt. Nhận xét và đoán-định: Nhận-định thời-cuộc. |
| nhận định | - đg. (hoặc d.). Đưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó. Nhận định tình hình. Một nhận định thiếu cơ sở thực tế. |
| nhận định | I. đgt. Đưa ra ý kiến nhận xét, đánh giá, dự đoán về một vấn đề gì đó: nhận định tình hình. 3. dt. Điều được nhận định: một nhận định chính xác o có những nhận định thiếu cơ sở lí luận và thực tiễn. |
| nhận định | đgt (H. định: quyết định) Có ý kiến về một vấn đề: Chúng ta luôn luôn nhận định rằng công nghiệp đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân (Trg-chinh). |
| nhận định | .- Có ý kiến, có thái độ về một việc gì: Đảng nhận định rằng tình hình rất có lợi cho ta. |
| Lòng tự tôn thường thấy ở những người làm thầy , và cách biệt tuổi tác , từ trước đến nay che không cho ông giáo thấy hết sự thông minh sắc sảo và khả năng nhận định thực tế của Huệ. |
| Thực sự ông ấy muốn gì , nhận định tình thế ra sao , ta khó biết được. |
Ông giáo rùng mình vì những lời ca tụng đó , vì thấy trong nhận định của Nhạc , số phận của ông cột chặt với số phận của Đông cung. |
| Cả ba con người đều nhất trí nhận định về phần chuẩn bị cho đám cưới của Sài cơ bản là xong. |
| Cả Hà , Hiểu và Tính đều có cách nói hờ hững và những nhận định giống nhau về sai lầm của Sài , về sự chán ngán của mọi người , không ai muốn quan tâm đến nó. |
| CÓ điều mọi người trong chợ đều nhất trí nhận định là : " Đích thị vợ chồng Tư Mắm đã đốt quán trước khi rút lui. |
* Từ tham khảo:
- nhận lớp
- nhận mắm
- nhận mặt
- nhận thầu
- nhận thức
- nhận thức luận