| nhận diện | đt. Nhìn mặt: Dẫn ra cho người nhận-diện // (lóng) Mạo-nhận, nhận càn của mình mặc dầu không phải: Vật nầy của tôi mà sao anh nhận-diện lấy đi? |
| nhận diện | - Nh. Nhận mặt. |
| nhận diện | đgt. Nhìn mặt để xác định, chỉ rõ ra người còn che giấu tung tích: đưa người quen đến nhận diện. |
| nhận diện | đgt (H. diện: mặt) Nhận mặt một người nào: Người làm chứng đã nhận diện tên cướp giật. |
| nhận diện | đt. Nhận được mặt người ấy. |
| nhận diện | .- Nh. Nhận mặt. |
| nhận diện | Nhìn mặt coi có phải hay không: Sự-chủ nhận-diện kẻ cướp. |
| Nhờ ánh lửa , người ta nhận diện được tên dẫn đường vốn là một người buôn muối đã trốn thoát. |
| Muốn sống còn qua buổi nhiễu nhương loạn lạc đầy bọn tham quan và kẻ cướp , họ đã phải mở to đôi mắt để nhận diện kẻ thù. |
| Nhưng... nhưng bọn gác cũ đâu cả rồi ? Có chúng nó nhận diện được ai lạ ai quen , tiện biết mấy ! Nhạc không trả lời Năm Ngạn , nét mặt dàu dàu. |
| Kiên nhìn quanh tiệc rượu , nhận diện được những người từng nổi cơn say máu ùa nhau bao vây anh , muốn xé anh ra từng mảnh cho hả giận. |
| Đứa ở gái được gọi tới nhận diện hai tên giết người. |
| Cố nhìn lên vòm cây nhưng ánh điện không đủ sáng , không nhận diện chính xác được. |
* Từ tham khảo:
- nhận lời
- nhận lớp
- nhận mắm
- nhận mặt
- nhận thầu
- nhận thức