| nhan | dt. Mặt, vẻ mặt: Dung-nhan, hồng-nhan, long-nhan // (R) Tên quyển sách hay bài hát, bài văn, v.v...: Nhan sách. |
| nhan | Mặt, nét mặt: nhan đề o nhan sắc o dung nhan o hồng nhan o long nhan. |
| nhan | (khd). Mặt: Nhan-sắc. Ngb. Tên đề ở ngoài quyển sách hay ở ngoài lâu đài: Nhan sách. |
| nhan | Mặt: Nhan-sắc. Hồng-nhan. Thừa nhan. Nghĩa bóng: Tiêu-đề ở ngoài quyển sách hay ở ngoài lâu-đài dinh viện: Nhan quyển sách. |
| Nghe ông chú nhắc đến bà Thiêm , Trương nghĩ ngay đến nhan , cô con gái bà Thiêm mà chàng gọi đùa là " hồng nhan đa truân ". |
Đến năm nay " Hồng nhan đa truân " đã mười tám , mười chín. |
| Chàng nhận thấy việc ấy vì ngầm ý của chàng là muốn nhân dịp gặp nhan. |
| nhan là một người thuộc loại ấy đối với Trương lúc đó. |
| Bà mời Trương ngồi và bắt đầu than thở , Trương không nói câu gì và cũng không tỏ ý định của mình ra sao , chàng đợi nhan một lúc lâu. |
| nhan ở ngoài vườn đi vào. |
* Từ tham khảo:
- nhan nhản
- nhan nhát
- nhan sắc
- nhan sen
- nhàn
- nhàn cư vi bất thiện