Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhan nhát
tt.
Hơi (mặn, đắng):
nhạt và nhan nhát đắng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nhan sen
-
nhàn
-
nhàn cư vi bất thiện
-
nhàn du
-
nhàn hạ
-
nhàn nhã
* Tham khảo ngữ cảnh
Nước vối xanh
nhan nhát
, không phải chai rượu trắng tinh như nước lọc mỗi lần uống là cay xộc cuống họng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nhan nhát
* Từ tham khảo:
- nhan sen
- nhàn
- nhàn cư vi bất thiện
- nhàn du
- nhàn hạ
- nhàn nhã