| nhàn | bt. Rảnh-rang, thong-thả, khoẻ trí: An-nhàn, dưỡng nhàn, thanh-nhàn, thừa-nhàn; Danh-lợi bất như nhàn. |
| nhàn | dt. Tức nhạn nói trại: Chim nhàn // (R) Thơ từ, tin-tức: Tinh nhàn, thơ nhàn. |
| nhàn | - 1 dt Biến âm của nhạn (chim nhạn): Thấy nhàn, luống tưởng thu phong, nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng (Chp). - 2 tt Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi: Những lúc nhàn, ngồi đọc sách; Há kể thân nhàn, tiếc tuổi tàn (NgTrãi). |
| nhàn | tt. Thư thả, rỗi răi, do có ít việc hoặc không có việc gì phải làm, phải lo nghĩ: vất vả mãi rồi cũng có ngày được nhàn thân o công việc rất nhàn. |
| nhàn | dt Biến âm của nhạn (chim nhạn): Thấy nhàn, luống tưởng thu phong, nghe hơi sương sắm áo bông sẵn sàng (Chp). |
| nhàn | tt Rỗi rãi; Không bận rộn; Có nhiều thì giờ nghỉ ngơi: Những lúc nhàn, ngồi đọc sách; Há kể thân nhàn, tiếc tuổi tàn (NgTrãi). |
| nhàn | dt. Rảnh rang, thong-thả: Để rẻ công danh đổi lấy nhàn (Ng.b.Khiêm) |
| nhàn | .- t. Rỗi rãi, có nhiều thì giờ nghỉ ngơi, không bận rộn lắm. Nhàn cư vi bất thiện (tng). Ở không thì hay làm điều xấu. |
| nhàn | Rảnh-rang, thong-thả: Cảnh nhàn. Nhàn việc. Văn-liệu: Danh lợi bất như nhàn (T-ng). |
| Tất cả ba mẹ con , người nào cũng muốn cố công , góp sức , không ai muốn ỷ lại vào người khác để được nhàn rỗi nên cách mưu sống hàng ngày cũng bớt phần khó nhọc và cũng vì thế mà giữa ba mẹ con đã có mối tình thương yêu lẫn nhau rất bền chặt. |
| Vào những chỗ ấy , mình cũng được nnhànthân. |
| Lòng thương mẹ rạo rực trong tâm trí nàng , nhưng cũng không cản nổi sự sung sướng nàng đương cảm thấy trước một tương lai êm đềm , nnhànhạ. |
| Nàng biết rằng mẹ nàng tin là nàng được sung sướng , nnhànhạ lắm , nên nàng cũng chẳng mang sự thực ra bày tỏ. |
| Khải thấy em ăn vận có vẻ lịch sự hơn trước , trong lòng cũng vui vui , yên trí rằng em đã được nơi nnhànhạ , giàu có để nương thân. |
| Nàng cũng chỉ kể qua loa công việc hàng ngày rồi cũng lấy lòng anh bằng một câu : Kể ra cũng được nnhànhạ. |
* Từ tham khảo:
- nhàn du
- nhàn hạ
- nhàn nhã
- nhàn nhạt
- nhàn rỗi
- nhàn tản